gánh nặng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nặng phải mang vác: "gánh nặng" chỉ một vật khối lượng lớn được đặt lên vai hoặc gánh để di chuyển.
    • Trách nhiệm, áp lực tinh thần: "gánh nặng" dùng để chỉ những khó khăn, lo toan, hoặc trách nhiệm nặng nề một người phải chịu đựng trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật ):

    • Anh ấy phải mang một gánh nặng lúa về nhà. (Anh ấy phải vác một bao lúa nặng trên vai.)
    • Cái gánh nặng này làm tôi đau lưng. (Vật nặng này khiến lưng tôi đau nhức.)
  • Danh từ (tinh thần):

    • Gánh nặng tài chính khiến ấy mất ngủ nhiều đêm. (Áp lực về tiền bạc làm ấy trằn trọc.)
    • Chăm sóc cha mẹ già một gánh nặng nhưng cũng niềm vui. (Trách nhiệm chăm sóc người thân tuy nặng nhọc nhưng đáng quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gánh nặng tinh thần": áp lực tâm lý, như lo âu, buồn phiền.

    • Sau tai nạn, anh ấy mang một gánh nặng tinh thần khó vượt qua. (Áp lực tâm lý sau tai nạn khiến anh ấy khó hồi phục.)
  • "gánh nặng trách nhiệm": nghĩa vụ hoặc bổn phận lớn lao.

    • Làm lãnh đạo, ông ấy hiểu gánh nặng trách nhiệm với nhân viên. (Trách nhiệm lớn lao của người đứng đầu đối với tập thể.)
Biến thể từ liên quan
  • Gánh (động từ): hành động mang vác vật nặng bằng đòn gánh.

    • ấy gánh nước từ dưới suối lên. ( ấy dùng đòn gánh để mang nước.)
  • Gánh vác (động từ): chịu trách nhiệm, đảm đương công việc nặng nhọc.

    • Anh ấy gánh vác mọi việc trong gia đình. (Anh ấy lo liệu tất cả công việc gia đình.)
  • Nặng (tính từ): khối lượng lớn, khó di chuyển; cũng chỉ mức độ khó khăn.

    • Công việc này rất nặng, tôi cần thêm người giúp. (Công việc này khó nhọc, cần thêm nhân lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Trách nhiệm: bổn phận, nghĩa vụ phải làm.
  • Áp lực: sức ép từ bên ngoài hoặc từ chính bản thân.
  • Khó khăn: điều gây cản trở, vất vả.
Thành ngữ liên quan
  • Gánh nặng trên vai: mang trách nhiệm lớn, thường dùng để nói về người trụ cột gia đình.

    • con cả, anh ấy luôn gánh nặng trên vai. (Anh ấy chịu trách nhiệm lớn con đầu trong nhà.)
  • Gánh nặng vô hình: áp lực tinh thần khó thấy nhưng rất nặng nề.

    • Nỗi đau mất người thân một gánh nặng vô hình suốt đời. (Đau khổ tinh thần khó nguôi ngoai.)